BẢNG XẾP HẠNG · Mô hình AI
Bảng xếp hạng Lập trình
Điểm trong bảng là chỉ số đồng thuận: kết quả tổng hợp từ nhiều phép đánh giá công khai, không phải điểm do aihot.vn tự chấm. Chúng tôi lấy lại bảng của AI HOT, Việt hóa và trình bày cho dễ đọc — hãy xem đây là ảnh chụp để tham khảo, không phải phán quyết cuối cùng.
Từ viết mã đến sửa cả kho mã: mô hình có làm ra được phần mềm chạy được hay không.
Bảng Lập trình TOP 30
Xếp theo bằng chứng chung từ nhiều phép đánh giá công khai| Mô hình | ⓘ | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Claude Fable 5.1Anthropic | Ngày ra mắt01/09/2026 | Bằng chứng2 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 1 đến 2 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 1–2 | Cache$0.251, giá cache: ≈ 6.600 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Vào$10.02, giá vào: ≈ 263.500 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026)cache $0.251, giá cache: ≈ 6.600 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Ra$50.1, giá ra: ≈ 1.317.600 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Chỉ số đồng thuận92.2 |
| 2 | Claude Opus 5Anthropic | Ngày ra mắt24/07/2026 | Bằng chứng3 phép đánh giáCao · đủ bằng chứngHạng có thể dao động từ 1 đến 3 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 1–3 | Cache$0.501, giá cache: ≈ 13.200 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Vào$5.01, giá vào: ≈ 131.800 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026)cache $0.501, giá cache: ≈ 13.200 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Ra$25.05, giá ra: ≈ 658.800 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Chỉ số đồng thuận90.1 |
| 3 | GPT-6 AstraOpenAI | Ngày ra mắt03/09/2026 | Bằng chứng3 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 2 đến 5 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 2–5 | Cache$1, giá cache: ≈ 26.300 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Vào$10.02, giá vào: ≈ 263.500 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026)cache $1, giá cache: ≈ 26.300 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Ra$50.1, giá ra: ≈ 1.317.600 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Chỉ số đồng thuận87.8 |
| 4 | Claude Fable 5Anthropic | Ngày ra mắt09/06/2026 | Bằng chứng3 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 2 đến 5 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 2–5 | Cache$1, giá cache: ≈ 26.300 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Vào$10.02, giá vào: ≈ 263.500 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026)cache $1, giá cache: ≈ 26.300 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Ra$50.1, giá ra: ≈ 1.317.600 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Chỉ số đồng thuận87.5 |
| 5 | DeepSeek V4.1 FlashDeepSeek | Ngày ra mắt10/09/2026 | Bằng chứng2 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 1 đến 8 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 1–8 | Cache$0.006, giá cache: ≈ 158,2 đ · quy đổi từ ¥0,04 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Vào$0.3, giá vào: ≈ 7.900 đ · quy đổi từ ¥2,01 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDTcache $0.006, giá cache: ≈ 158,2 đ · quy đổi từ ¥0,04 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Ra$1.2, giá ra: ≈ 31.600 đ · quy đổi từ ¥8,06 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Chỉ số đồng thuận87.1 |
| 6 | GPT-5.6 SolOpenAI | Ngày ra mắt09/07/2026 | Bằng chứng3 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 2 đến 7 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 2–7 | Cache$0.401, giá cache: ≈ 10.600 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Vào$4.01, giá vào: ≈ 105.400 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026)cache $0.401, giá cache: ≈ 10.600 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Ra$20.04, giá ra: ≈ 527.000 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Chỉ số đồng thuận86.7 |
| 7 | Gemini 3.8 FlashGoogle | Ngày ra mắt02/09/2026 | Bằng chứng3 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 3 đến 10 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 3–10 | Cache$0.075, giá cache: ≈ 2.000 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Vào$0.751, giá vào: ≈ 19.700 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026)cache $0.075, giá cache: ≈ 2.000 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Ra$3.76, giá ra: ≈ 98.800 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Chỉ số đồng thuận86.6 |
| 8 | GLM-5.3Z.ai | Ngày ra mắt18/08/2026 | Bằng chứng3 phép đánh giáCao · đủ bằng chứngHạng có thể dao động từ 6 đến 8 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 6–8 | Cache$0.261, giá cache: ≈ 6.900 đ · quy đổi từ ¥1,75 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Vào$1.4, giá vào: ≈ 36.900 đ · quy đổi từ ¥9,4 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDTcache $0.261, giá cache: ≈ 6.900 đ · quy đổi từ ¥1,75 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Ra$4.41, giá ra: ≈ 116.000 đ · quy đổi từ ¥29,54 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Chỉ số đồng thuận82.3 |
| 9 | GPT-5.6 TerraOpenAI | Ngày ra mắt09/07/2026 | Bằng chứng3 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 7 đến 13 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 7–13 | Cache$0.2, giá cache: ≈ 5.300 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Vào$2, giá vào: ≈ 52.700 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026)cache $0.2, giá cache: ≈ 5.300 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Ra$12.02, giá ra: ≈ 316.200 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Chỉ số đồng thuận77.1 |
| 10 | Kimi K3Moonshot AI | Ngày ra mắt16/07/2026 | Bằng chứng3 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 6 đến 14 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 6–14 | Cache$0.299, giá cache: ≈ 7.900 đ · quy đổi từ ¥2 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Vào$2.99, giá vào: ≈ 78.500 đ · quy đổi từ ¥20 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDTcache $0.299, giá cache: ≈ 7.900 đ · quy đổi từ ¥2 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Ra$14.93, giá ra: ≈ 392.500 đ · quy đổi từ ¥100 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Chỉ số đồng thuận76.8 |
| 11 | Gemini 3.7 FlashGoogle | Ngày ra mắt13/08/2026 | Bằng chứng2 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 9 đến 13 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 9–13 | Cache$0.075, giá cache: ≈ 2.000 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Vào$0.751, giá vào: ≈ 19.700 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026)cache $0.075, giá cache: ≈ 2.000 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Ra$3.76, giá ra: ≈ 98.800 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Chỉ số đồng thuận70.4 |
| 12 | GPT-5.5OpenAI | Ngày ra mắt23/04/2026 | Bằng chứng2 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 10 đến 12 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 10–12 | Cache$0.501, giá cache: ≈ 13.200 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Vào$5.01, giá vào: ≈ 131.800 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026)cache $0.501, giá cache: ≈ 13.200 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Ra$30.06, giá ra: ≈ 790.600 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Chỉ số đồng thuận70.0 |
| 13 | Grok 4.6xAI | Ngày ra mắt12/08/2026 | Bằng chứng3 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 8 đến 13 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 8–13 | Cache$0.501, giá cache: ≈ 13.200 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Vào$2, giá vào: ≈ 52.700 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026)cache $0.501, giá cache: ≈ 13.200 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Ra$6.01, giá ra: ≈ 158.100 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Chỉ số đồng thuận67.8 |
| 14 | GLM-5.3 FlashZ.ai | Ngày ra mắt26/08/2026 | Bằng chứng3 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 11 đến 16 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 11–16 | Cache$0.034, giá cache: ≈ 902,8 đ · quy đổi từ ¥0,23 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Vào$0.119, giá vào: ≈ 3.100 đ · quy đổi từ ¥0,8 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDTcache $0.034, giá cache: ≈ 902,8 đ · quy đổi từ ¥0,23 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Ra$0.418, giá ra: ≈ 11.000 đ · quy đổi từ ¥2,8 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Chỉ số đồng thuận63.2 |
| 15 | Claude Opus 4.8Anthropic | Ngày ra mắt28/05/2026 | Bằng chứng3 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 11 đến 17 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 11–17 | Cache$0.501, giá cache: ≈ 13.200 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Vào$5.01, giá vào: ≈ 131.800 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026)cache $0.501, giá cache: ≈ 13.200 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Ra$25.05, giá ra: ≈ 658.800 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Chỉ số đồng thuận59.3 |
| 16 | Qwen3.8 MaxAlibaba | Ngày ra mắt19/07/2026 | Bằng chứng3 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 8 đến 18 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 8–18 | Cache—, chưa xác minh được giá chính thức | Vào$1.79, giá vào: ≈ 47.100 đ · quy đổi từ ¥12 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Ra$5.37, giá ra: ≈ 141.300 đ · quy đổi từ ¥36 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Chỉ số đồng thuận59.2 |
| 17 | GPT-5.6 LunaOpenAI | Ngày ra mắt09/07/2026 | Bằng chứng3 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 10 đến 22 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 10–22 | Cache$0.019, giá cache: ≈ 510,3 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Vào$0.2, giá vào: ≈ 5.300 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026)cache $0.019, giá cache: ≈ 510,3 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Ra$1.2, giá ra: ≈ 31.600 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Chỉ số đồng thuận58.5 |
| 18 | Claude Sonnet 5Anthropic | Ngày ra mắt30/06/2026 | Bằng chứng3 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 15 đến 19 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 15–19 | Cache$0.2, giá cache: ≈ 5.300 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Vào$2, giá vào: ≈ 52.700 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026)cache $0.2, giá cache: ≈ 5.300 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Ra$10.02, giá ra: ≈ 263.500 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Chỉ số đồng thuận55.8 |
| 19 | Qwen3.8 27 BAlibabaChưa có trong TOP 30 Tổng hợp | Ngày ra mắt14/08/2026 | Bằng chứng2 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 18 đến 20 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 18–20 | Cache$0.09, giá cache: ≈ 2.400 đ · quy đổi từ ¥0,6 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Vào$0.448, giá vào: ≈ 11.800 đ · quy đổi từ ¥3 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDTcache $0.09, giá cache: ≈ 2.400 đ · quy đổi từ ¥0,6 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Ra$1.79, giá ra: ≈ 47.100 đ · quy đổi từ ¥12 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Chỉ số đồng thuận49.1 |
| 20 | Muse Spark 1.1MetaChưa có trong TOP 30 Tổng hợp | Ngày ra mắt09/07/2026 | Bằng chứng2 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 18 đến 24 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 18–24 | Cache—, chưa xác minh được giá chính thức | Vào$1.25, giá vào: ≈ 32.900 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Ra$4.26, giá ra: ≈ 112.000 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Chỉ số đồng thuận45.3 |
| 21 | Muse Spark 1.2Meta | Ngày ra mắt05/08/2026 | Bằng chứng2 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 19 đến 22 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 19–22 | Cache—, chưa xác minh được giá chính thức | Vào$1.25, giá vào: ≈ 32.900 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Ra$4.26, giá ra: ≈ 112.000 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Chỉ số đồng thuận44.9 |
| 22 | DeepSeek V4 Pro 0813DeepSeek | Ngày ra mắt13/08/2026 | Bằng chứng2 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 16 đến 23 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 16–23 | Cache$0.045, giá cache: ≈ 1.200 đ · quy đổi từ ¥0,3 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Vào$1.34, giá vào: ≈ 35.300 đ · quy đổi từ ¥9 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDTcache $0.045, giá cache: ≈ 1.200 đ · quy đổi từ ¥0,3 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Ra$4.03, giá ra: ≈ 106.000 đ · quy đổi từ ¥27 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Chỉ số đồng thuận42.9 |
| 23 | DeepSeek V4 Pro PreviewDeepSeekChưa có trong TOP 30 Tổng hợp | Ngày ra mắt24/04/2026 | Bằng chứng2 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 14 đến 29 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 14–29 | Cache$0.004, giá cache: ≈ 95,4 đ · quy đổi từ ¥0,02 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Vào$0.436, giá vào: ≈ 11.500 đ · quy đổi từ ¥2,92 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDTcache $0.004, giá cache: ≈ 95,4 đ · quy đổi từ ¥0,02 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Ra$0.872, giá ra: ≈ 22.900 đ · quy đổi từ ¥5,84 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Chỉ số đồng thuận42.7 |
| 24 | Grok 4.5xAI | Ngày ra mắt08/07/2026 | Bằng chứng3 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 14 đến 24 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 14–24 | Cache$0.3, giá cache: ≈ 7.900 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Vào$2, giá vào: ≈ 52.700 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026)cache $0.3, giá cache: ≈ 7.900 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Ra$6.01, giá ra: ≈ 158.100 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Chỉ số đồng thuận40.9 |
| 25 | GPT-5.4OpenAI | Ngày ra mắt05/03/2026 | Bằng chứng2 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 21 đến 26 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 21–26 | Cache$0.251, giá cache: ≈ 6.600 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Vào$2.5, giá vào: ≈ 65.900 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026)cache $0.251, giá cache: ≈ 6.600 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Ra$15.03, giá ra: ≈ 395.300 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Chỉ số đồng thuận39.8 |
| 26 | DeepSeek V4 Flash PreviewDeepSeekChưa có trong TOP 30 Tổng hợp | Ngày ra mắt24/04/2026 | Bằng chứng2 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 22 đến 34 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 22–34 | Cache$0.003, giá cache: ≈ 73,8 đ · quy đổi từ ¥0,02 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Vào$0.14, giá vào: ≈ 3.700 đ · quy đổi từ ¥0,94 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDTcache $0.003, giá cache: ≈ 73,8 đ · quy đổi từ ¥0,02 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Ra$0.281, giá ra: ≈ 7.400 đ · quy đổi từ ¥1,88 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Chỉ số đồng thuận39.3 |
| 27 | Gemini 3.6 FlashGoogleChưa có trong TOP 30 Tổng hợp | Ngày ra mắt21/07/2026 | Bằng chứng2 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 23 đến 30 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 23–30 | Cache$0.075, giá cache: ≈ 2.000 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Vào$0.751, giá vào: ≈ 19.700 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026)cache $0.075, giá cache: ≈ 2.000 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Ra$3.76, giá ra: ≈ 98.800 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Chỉ số đồng thuận37.5 |
| 28 | GLM-5.2Z.aiChưa có trong TOP 30 Tổng hợp | Ngày ra mắt16/06/2026 | Bằng chứng2 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 24 đến 28 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 24–28 | Cache$0.299, giá cache: ≈ 7.900 đ · quy đổi từ ¥2 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Vào$1.19, giá vào: ≈ 31.400 đ · quy đổi từ ¥8 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDTcache $0.299, giá cache: ≈ 7.900 đ · quy đổi từ ¥2 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Ra$4.18, giá ra: ≈ 109.900 đ · quy đổi từ ¥28 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Chỉ số đồng thuận36.5 |
| 29 | Gemini 3.5 FlashGoogleChưa có trong TOP 30 Tổng hợp | Ngày ra mắt19/05/2026 | Bằng chứng2 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 25 đến 29 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 25–29 | Cache$0.151, giá cache: ≈ 4.000 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Vào$1.5, giá vào: ≈ 39.500 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026)cache $0.151, giá cache: ≈ 4.000 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Ra$9.02, giá ra: ≈ 237.200 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Chỉ số đồng thuận27.7 |
| 30 | Claude Sonnet 4.6AnthropicChưa có trong TOP 30 Tổng hợp | Ngày ra mắt17/02/2026 | Bằng chứng2 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 26 đến 30 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 26–30 | Cache$0.3, giá cache: ≈ 7.900 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Vào$3.01, giá vào: ≈ 79.100 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026)cache $0.3, giá cache: ≈ 7.900 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Ra$15.03, giá ra: ≈ 395.300 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Chỉ số đồng thuận20.3 |
Mỗi bảng hiển thị tối đa 30 mô hình.Chỉ số đồng thuận không phải tỷ lệ trả lời đúng; cùng điểm vẫn xếp theo bằng chứng chung.
Cách đọc bảng
- Chỉ số đồng thuận (0–100) gộp kết quả của nhiều phép đánh giá công khai; mô hình được đánh giá bởi các bộ khác nhau nên chỉ số không phải tỷ lệ trả lời đúng.
- Thiếu một phép đánh giá không bị tính 0 điểm — chỉ số dựa trên những phép mô hình đã có kết quả.
- Giá không tham gia xếp hạng; cột giá chỉ để tham khảo chi phí.
- Độ tin cậy (Cao / Trung bình / Thấp) cho biết thứ hạng vững đến đâu khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số. Rê chuột (hoặc chạm, dùng phím Tab) vào nhãn để xem khoảng hạng có thể dao động — đó là khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy thống kê.
- Điểm của mỗi bảng chuyên mục được tính riêng, không so chéo giữa các bảng. Cách tính chi tiết trên AI HOT.
Ai được vào bảng?
Bảng Tổng hợp chỉ xếp những mô hình có kết quả từ ít nhất 3 tổ chức đánh giá khác nhau, trải trên ít nhất 3 nhóm bằng chứng và 3 mảng năng lực. Bảng chuyên mục dễ vào hơn: thường chỉ cần ít nhất 2 phép đánh giá và ít nhất 5 mô hình so được với nhau. Vì thế một mô hình mới có thể dẫn đầu một bảng chuyên mục nhưng chưa xuất hiện ở bảng Tổng hợp.